gần kề

gần kề

Hai ngôi nhà của họ nằm gần kề nhau.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • vị trí rất gần, sát bên, liền kề: Dùng để chỉ khoảng cách không gian rất ngắn, gần như không khoảng cách hoặc chỉ cách nhau một ranh giới nhỏ.
    • Sắp xảy ra, sắp tới (về thời gian): Dùng để chỉ một sự kiện, thời điểm đangrất gần trong tương lai.
dụ sử dụng
  • Tính từ (không gian):

    • Hai ngôi nhà của họ nằm gần kề nhau. (Khoảng cách giữa hai nhà rất ngắn, có thể liền vách hoặc sát bên.)
    • Khu rừng gần kề làng rất nguy hiểm. (Khu rừng nằm sát ngay bên cạnh làng.)
  • Tính từ (thời gian):

    • Kỳ thi đại học đã gần kề, các sĩ tử đang ôn tập rất căng thẳng. (Kỳ thi sắp diễn ra trong một thời gian rất gần.)
    • Ngày sum họp gia đình đang gần kề, ai nấy đều háo hức. (Ngày đoàn tụ sắp đến.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bên gần kề": chỉ địa điểm, khu vực ngay sát bên cạnh.

    • Tiếng ồn từ căn nhà bên gần kề thật khó chịu. (Tiếng ồn phát ra từ ngôi nhà ngay liền kề.)
  • "mối nguy gần kề": chỉ mối đe dọa, nguy hiểm đang hiện hữu rất gần có thể xảy ra bất cứ lúc nào.

    • Chúng ta phải cảnh giác với mối nguy gần kề. (Chúng ta phải đề phòng mối nguy hiểm đangrất gần.)
Biến thể từ gần giống
  • Kề cận (tính từ): Có nghĩa tương tự, chỉ sự gần gũi, sát bên về không gian hoặc thời gian. Mang sắc thái trang trọng hơn.

    • Vùng đất kề cận biên giới. (Vùng đất nằm sát biên giới.)
  • Liền kề (tính từ): Nhấn mạnh sự tiếp giáp, không khoảng cách ngăn cách về mặt không gian (thường dùng cho nhà cửa, đất đai).

    • Các dãy nhà liền kề. (Các dãy nhà được xây sát nhau, chia sẻ tường hoặc ranh giới chung.)
Từ đồng nghĩa
  • Sát bên: Ở ngay bên cạnh.
  • Cận kề: Rất gần (thường dùng cho thời gian hoặc không gian với sắc thái trang trọng, văn chương).
Từ trái nghĩa
  • Xa xôi: Ở khoảng cách lớn về không gian hoặc thời gian.
  • Cách biệt: Bị ngăn cách bởi một khoảng cách đáng kể.
Thành ngữ liên quan
  • "Gần kề bên nhau": Diễn tả sự gần gũi, sát cánh bên nhau, thường mang ý nghĩa về tình cảm, sự hỗ trợ.
    • khó khăn đến đâu, chúng ta vẫn sẽ gần kề bên nhau. ( thế nào, chúng ta vẫn sẽbên cạnh nhau.)

Từ chứa "gần kề"

Proverbs and Idioms